[Sửa] /'iɳgliʃ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) Anh
English Channel
biển Măngsơ
English breakfast
bữa điểm tâm có thịt lợn muối, trứng luộc, bánh mì nướng, mứt và cà phê

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người Anh
[Sửa] Tiếng Anh ( (cũng) the king's, the queen's English)
Old English
tiếng Anh cổ
Middle English
tiếng Anh Trung cổ
Modern English
tiếng Anh hiện đại
[Sửa] (ngành in) cỡ 14
in plain English
nói rõ ràng dễ hiểu; nói thẳng ra (không quanh co)

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) dịch ra tiếng Anh
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Anh hoá

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj. of or relating to England or its people orlanguage.
[Sửa] N.
[Sửa] The language of England, now used in manyvarieties in the British Isles, the United States, and mostCommonwealth or ex-Commonwealth countries, and ofteninternationally.
[Sửa] (prec. by the; treated as pl.) the people ofEngland.
[Sửa] US Billiards = SIDE n.
[Sửa] .
[Sửa] Englishness n. [OE englisc, ‘nglisc (asANGLE, -ISH(1))]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1415 lượt xem trang này
 
Admin, Hùng Trần, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.