Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
i'nʌf
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Đủ, đủ dùng
enough
rice
đủ gạo, đủ cơm
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng
to
have
enough
of
everything
mọi thứ có đủ dùng
[
Sửa
]
Phó từ
[
Sửa
]
Đủ, khá
to
be
warm
enough
đủ ấm
to
sing
well
enough
hát khá hay
you
know
well
enough
what
I
mean
anh biết khá rõ tôi muốn nói gì chứ
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
to
cry
enough
chịu thua, xin hàng
[
Sửa
]
enough
of
this
cheek
!
hôn vừa chứ
[
Sửa
]
to
have
enough
of
somebody
chán ngấy ai
[
Sửa
]
more
than
enough
quá đủ
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
vừa đủ
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
đủ
[
Sửa
]
Tham khảo
enough
: Search MathWorld
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Sufficient, adequate, ample: There isn't enough food togo round.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Sufficiency, adequacy, ample supply, plenty: I haveenough for myself.
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
Sufficiently, adequately, reasonably, satisfactorily,tolerably, passably: Your word is good enough for me.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj., n., adv., & int.
[
Sửa
]
Adj. as much or as many as required(we have enough apples; we do not have enough sugar; earnedenough money to buy a house).
[
Sửa
]
N. an amount or quantity thatis enough (we have enough of everything now; enough is as goodas a feast).
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
To the required degree, adequately (areyou warm enough?).
[
Sửa
]
Fairly (she sings well enough).
[
Sửa
]
Very,quite (you know well enough what I mean; oddly enough).
[
Sửa
]
Int.that is enough (in various senses, esp. to put an end to anaction, thing said, etc.).
[
Sửa
]
Have had enough of want no more of;be satiated with or tired of. [OE genog f. Gmc]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 1490 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Ngọc
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X