[Sửa] /in'kwaiәri/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác inquiry

[Sửa] Như inquiry

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đòi hỏi
[Sửa] sự hỏi
[Sửa] sự vấn tin
[Sửa] sự yêu cầu
[Sửa] truy vấn

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] câu hỏi
[Sửa] điều tra
judicial enquiry
điều tra tư pháp
routine enquiry
điều tra theo lệ thường
status enquiry agency
cơ quan chuyên, phụ trách điều tra tình hình tài chính
status enquiry agency
cơ quan điều tra thân phận
tribunal of enquiry
ủy ban điều tra
[Sửa] hỏi giá
[Sửa] hỏi tiền
[Sửa] thư hỏi giá
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 the act or an instance of asking or seekinginformation.
[Sửa] = INQUIRY.
Admin, MysteriC, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.