[Sửa] /'entrəns/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Sự đi vào
[Sửa] (sân khấu) sự ra (của diễn viên)
[Sửa] Sự nhậm (chức...)
[Sửa] Quyền vào, quyền gia nhập
[Sửa] Tiền vào, tiền gia nhập ( (cũng) entranceỵfee)
[Sửa] Cổng vào, lối vào
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] cửa vào
[Sửa] ngõ vào
[Sửa] đi vào
[Sửa] điểm vào
[Sửa] lối vào
[Sửa] tiền sảnh
- distribution entrance hall
- tiền sảnh phân tỏa
- hotel entrance hall
- tiền sảnh khách sạn
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] N.
[Sửa] (right of) entry, access, admission, admittance, entr‚e,introduction: You need security clearance to gain entrance.
[Sửa] Entry, entry-way, access, door, gate, passage, way (in);ingress: The entrance is locked after midnight.
[Sửa] Arrival,appearance; coming, entry, coming or going in: Her entranceswere accompanied by cheers. He opposed our entrance into thewar. 4 beginning, start, commencement: Today marks his entranceinto his new duties.
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử


