[Sửa] /´entrəpi/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (vật lý) entrôpi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] nội chuyển lực
[Sửa] nội chuyển nhiệt

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] entropi
entropy rate
hệ số entropi

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Physics a measure of the unavailability of a system'sthermal energy for conversion into mechanical work.
[Sửa] Physics ameasure of the disorganization or degradation of the universe.3 a measure of the rate of transfer of information in a messageetc.
[Sửa] Entropic adj. entropically adv. [G Entropie (asEN-(2), Gk trope transformation)]
Hiện tại đã có 264 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.