[Sửa] /'ekwitəbl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Công bằng, vô tư
[Sửa] Hợp tình hợp lý (yêu sách...)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Fair, even-handed, just, impartial, objective, unbiased,unprejudiced, square, fair-minded, open-minded, disinterested,dispassionate, neutral, tolerant, unbigoted, reasonable,judicious, ethical, principled, moral, proper, right-minded,Colloq fair and square: Suspects have the right to equitabletreatment.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Fair, just.
[Sửa] Law valid in equity as distinct from law.
[Sửa] Equitableness n. equitably adv. [F ‚quitable (as EQUITY)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 307 lượt xem trang này
 
Admin, Hùng Trần, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.