[Sửa] /'iərə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Thời đại, kỷ nguyên
Christian era
công nguyên
[Sửa] (địa lý,địa chất) đại
mesozoic era
đại trung sinh

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] kỷ nguyên

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] kỷ

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] thời kỳ
[Sửa] Tham khảo
  • era : Corporateinformation
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Age, period, time(s), day(s), epoch, stage; generation,cycle, date: They lived in an era of peace.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A system of chronology reckoning from a noteworthy event(the Christian era).
[Sửa] A large distinct period of time, esp.regarded historically (the pre-Roman era).
[Sửa] A date at which anera begins.
[Sửa] Geol. a major division of time. [LL aera numberexpressed in figures (pl. of aes aeris money, treated as fem.sing.)]
Hiện tại đã có 659 lượt xem trang này
 
Admin, HR, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.