[Sửa] /i'rek∫n/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Xây dựng
[Sửa] lắp dựng
[Sửa] sự dựng, sự lắp dựng
Giải thích EN: Any structure that is erected, especially a building or bridge.
Giải thích VN: Bất kỳ cấu trúc nào được dựng lên, đặc biệt là một tòa nhà hoặc cầu.
[Sửa] sự xây lắp
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Cơ - Điện tử


