[Sửa] /i'rek∫n/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự đứng thẳng; sự dựng đứng
[Sửa] Sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
[Sửa] (sinh vật học) sự cương; trạng thái cương
[Sửa] (kỹ thuật) sự ghép, sự lắp ráp
[Sửa] (toán học) sự dựng (hình...)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Sự dựng, sự lắp ráp

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] sự lắp đăt

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] lắp dựng
[Sửa] sự dựng, sự lắp dựng

Giải thích EN: Any structure that is erected, especially a building or bridge.

Giải thích VN: Bất kỳ cấu trúc nào được dựng lên, đặc biệt là một tòa nhà hoặc cầu.

[Sửa] sự xây lắp

[Sửa] Điện

[Sửa] việc lắp đặt
[Sửa] việc xây dựng

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự dựng
crane erection
sự dựng cần trục
[Sửa] sự dựng lắp
[Sửa] sự ghép
[Sửa] sự lắp đặt
[Sửa] sự lắp ráp
[Sửa] sự xây dựng

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The act or an instance of erecting; the state of beingerected.
[Sửa] A building or structure.
[Sửa] Physiol. an enlarged anderect state of erectile tissue, esp. of the penis. [F ‚rectionor L erectio (as ERECTILE)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 781 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Thùy Anh, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.