[Sửa] /´erənd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Việc lặt vặt (đưa thư, mua thuốc lá...)
to run on errand
chạy việc vặt
[Sửa] Mục đích cuộc đi; mục đích
his errand was to deliver a letter
mục đích hắn đến là để đưa một bức thư

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Trip, journey: She was on an errand of mercy.
[Sửa] Mission,charge, assignment, commission, task, duty: Francis is outrunning some errands for me.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A short journey, esp. on another's behalf, to take amessage, collect goods, etc.
[Sửa] The object of such a journey.

[Sửa] Tham khảo chung

  • errand : National Weather Service
Hiện tại đã có 366 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.