Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´erənd
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Việc lặt vặt (đưa thư, mua thuốc lá...)
to
run
on
errand
chạy việc vặt
[
Sửa
]
Mục đích cuộc đi; mục đích
his
errand
was
to
deliver
a
letter
mục đích hắn đến là để đưa một bức thư
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Trip, journey: She was on an errand of mercy.
[
Sửa
]
Mission,charge, assignment, commission, task, duty: Francis is outrunning some errands for me.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A short journey, esp. on another's behalf, to take amessage, collect goods, etc.
[
Sửa
]
The object of such a journey.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
errand
: National Weather Service
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 366 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.