[Sửa] /is'peʃəli/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Đặc biệt là, nhất là

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] nhất là

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adv.
[Sửa] Particularly, specially, specifically, exceptionally,conspicuously, singularly, remarkably, extraordinarily,unusually, uncommonly, peculiarly, outstandingly, uniquely,notably, strikingly, noticeably, markedly, signally: She wasespecially good at mathematics.
[Sửa] Chiefly, mainly,predominantly, primarily, principally, first, firstly, first ofall, above all: He is especially interested in music.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] Chiefly; much more than in other cases.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1640 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.