Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
is´tæbliʃt
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Đã thành lập, đã thiết lập
[
Sửa
]
Đã được đặt (vào một địa vị)
[
Sửa
]
Đã xác minh (sự kiện...)
[
Sửa
]
Đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
[
Sửa
]
Đã chính thức hoá (nhà thờ)
[
Sửa
]
Đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi
[
Sửa
]
Có uy tín
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
được tạo sẵn
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
đã có sẵn
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
có căn cơ ổn định
[
Sửa
]
có tiếng
[
Sửa
]
thiết lập
[
Sửa
]
vững chắc
[
Sửa
]
xác định
established
act
sự kiện đã xác định
established
data
số liệu xác định
established
fact
sự kiện đã xác định
[
Sửa
]
Tham khảo chung
established
: National Weather Service
established
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 1178 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X