(đổi hướng từ Evaporating)
[Sửa] /i´væpə¸reit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm bay hơi
[Sửa] Làm khô (hoa quả, sữa)
evaporated milk
sữa đặc khỏi phải thêm đường

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Bay hơi
[Sửa] (thông tục) tan biến, biến mất; chết

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Vật lý

[Sửa] làm bốc hơi

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bay hơi
[Sửa] làm bay hơi

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bay hơi
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Vaporize; boil off or out; dehydrate, desiccate: Much ofthe surplus liquid will evaporate during cooking.
[Sửa] Disappear,disperse, dissipate, vanish, evanesce, evanish, dispel; fade(away), melt away, dissolve: Opposition to his appointmentseems to have evaporated.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.
[Sửa] Intr. turn from solid or liquid into vapour.
[Sửa] Intr. &tr. lose or cause to lose moisture as vapour.
[Sửa] Intr. & tr.disappear or cause to disappear (our courage evaporated).
[Sửa] Evaporable adj. evaporation n. evaporative adj. evaporatorn. [L evaporare (as E-, vaporare as VAPOUR)]
Hiện tại đã có 636 lượt xem trang này
 
Admin, Trần ngọc hoàng, Thuha2406, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.