[Sửa] /'evriθiɳ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ

[Sửa] Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ
[Sửa] Cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất, là tất cả
money is everything to some people
đối với người tiền là cái quan trọng bậc nhất

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] mỗi thứ

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Pron.
[Sửa] All, all things, the aggregate, the (whole or entire)lot, the total, the entirety, Colloq the whole kit and caboodle,the whole shooting match, Chiefly US and Canadian the wholeshebang: Everything was destroyed in the earthquake.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Pron.
[Sửa] All things; all the things of a group or class.
[Sửa] Colloq. a great deal (gave me everything).
[Sửa] An essentialconsideration (speed is everything).

[Sửa] Tham khảo chung

Khách, Admin, Alexi

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.