[Sửa] /´evri¸weə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] khắp nơi

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adv.
[Sửa] In all places, in or to each or every place or part, inevery nook and cranny, high and low, far and wide, near and far;ubiquitously, universally, globally; throughout: She wenteverywhere searching for clues. The smell of jasmine waseverywhere. Errors occur everywhere in his writings.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] In every place.
[Sửa] Colloq. in many places.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1760 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.