[Sửa] /¸ekskə´veiʃən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự đào; hố đào
[Sửa] Sự khai quật

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] khai đào
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] nền đường đào

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hố đào
[Sửa] hố
[Sửa] khai thác
working excavation
lò khai thác
[Sửa] đào
[Sửa] đào đất
[Sửa] hầm
[Sửa] hào
[Sửa] sự đào đất
[Sửa] sự khai đào
subsurface excavation
sự khai đào ngầm
[Sửa] sự khai thác

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Cavity, hole, pit, crater, cut, ditch, trench, trough,burrow, hollow, shaft, tunnel; mine, quarry: Concrete for thefoundations will be poured into the excavation.
Hiện tại đã có 609 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.