[Sửa] /ik´sel/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ ( + .in, .at)

[Sửa] Hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...)
to excel others in courage
trội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người

[Sửa] Nội động từ ( + .in, .at)

[Sửa] Trội về, xuất sắc về (môn gì...)
to excel at mathematics
trội về môn toán, xuất sắc về môn toán

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] trội hơn

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Surpass, be superior (to), dominate, top, exceed, go beyond,beat, outstrip, outrank, outdo, outpace, outshine, overshadow,eclipse; shine, be pre-eminent: Few places excel the Caribbeanislands for beauty. He really excels when it comes to swimming.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.
[Sửa] (excelled, excelling) (often foll. by in, at) 1 tr. besuperior to.
[Sửa] Intr. be pre-eminent or the most outstanding(excels at games).

[Sửa] Tham khảo chung

  • excel : Corporateinformation
  • excel : Chlorine Online
Hiện tại đã có 563 lượt xem trang này
 
Admin, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.