Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ig'zistəns
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu
in
existence
tồn tại
a
precarious
existence
cuộc sống gieo neo
[
Sửa
]
Vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
sự tồn tại
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
sự tồn tại
[
Sửa
]
Tham khảo
existence
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Being, presence, actuality, fact: Most cultures believein the existence of one god or more.
[
Sửa
]
Life, living;continuance, continuation, persistence, permanence, duration,endurance: The early settlers had to struggle for existence.
[
Sửa
]
Entity, being, creature; ens, quiddity, essence: In Hinduphilosophy, there is no limit to the number of existences.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The fact or condition of being or existing.
[
Sửa
]
The mannerof one's existing or living, esp. under adverse conditions (awretched existence).
[
Sửa
]
An existing thing.
[
Sửa
]
All that exists.[ME f. OF existence or LL existentia f. L exsistere (as EX-(1),stare stand)]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 1077 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Alexi
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.