[Sửa] /iks'pæns/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Dải, dải rộng (đất...)

Ex: "His road to Hollywood began in Humboldt, Iowa, a small town in the vast expanse of the U.S. Midwest."

[Sửa] Sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] khoảng thời gian
[Sửa] quãng

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Stretch, extent, area, space, range, sweep, reach, lengthand breadth, spread: The vast expanses of space are yet to beexplored.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A wide continuous area or extent of land, space, etc.
[Sửa] An amount of expansion. [mod.L expansum neut. past part. (asEXPAND)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 200 lượt xem trang này
 
Admin, Khách, agileball, Ngọc

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.