[Sửa] /iks´pendəbl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Có thể tiêu được (tiền...)
[Sửa] Có thể dùng hết được
[Sửa] (quân sự) có thể hy sinh, có thể phá huỷ đi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] có thể dùng hết được
[Sửa] có thể tiêu được
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Dispensable, disposable, non-essential, inessential orunessential, unnecessary, replaceable; unimportant,insignificant: In terms of military strategy, the commando unitwas expendable.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] That may be sacrificed or dispensed with, esp. toachieve a purpose.
[Sửa] A not regarded as worth preserving orsaving. b unimportant, insignificant.
[Sửa] Not normally reused.
[Sửa] Expendability n. expendably adv.
Hiện tại đã có 117 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.