[Sửa] /iks'pensiv/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Đắt tiền
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cao giá
[Sửa] đắt
[Sửa] tốn kém
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Costly, dear, high-priced, up-market, valuable, precious,priceless, extravagant; overpriced: Richard and Elizabeth flewoff for an expensive holiday in the sun.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Costing much.
[Sửa] Making a high charge.
[Sửa] Causing muchexpense (has expensive tastes).
[Sửa] Expensively adv.expensiveness n.
Hiện tại đã có 998 lượt xem trang này
 
Admin, Thuha2406, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.