Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
eks´piəriənst
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
hiểu biết
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
có kinh nghiệm
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
có kinh nghiệm
[
Sửa
]
giàu kinh nghiệm
experienced
specialist
chuyên gia giàu kinh nghiệm
[
Sửa
]
từng trải
[
Sửa
]
Tham khảo
experienced
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Adept, skilled, skilful, accomplished, practised,proficient, knowledgeable, knowing, wise, sage, sagacious,shrewd, prepared, (well-)informed, trained, (well-)versed,expert, master, masterly, qualified, professional, competent,efficient, capable, au fait; Slang on the ball, US savvy: Sheis an experienced surgeon.
[
Sửa
]
Mature, seasoned, sophisticated,battle-scarred, seasoned, veteran; Slang in the know, US savvy:We need an experienced leader.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Having had much experience.
[
Sửa
]
Skilled from experience(an experienced driver).
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 627 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X