[Sửa] /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] To experiment on/with sth
[Sửa] Thí nghiệm trên/bằng cái gì

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] thử nghiệm {sự thử nghiệm}

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Sự thựcnghiệm, sự thính nghiệm, sự thử 

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] làm thí nghiệm
[Sửa] sự thí nghiệm
[Sửa] sự thử nghiệm
[Sửa] thí nghiệm mỏi

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cuộc thí nghiệm
[Sửa] phép thử
[Sửa] sự thử
[Sửa] sự thí nghiệm
[Sửa] thí nghiệm
[Sửa] Tham khảo
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Test, trial, investigation, inquiry or enquiry,examination, experimentation, research, proof: Experiment hasshown that the ointment cures many minor skin ailments.
[Sửa] Procedure, policy: Totalitarianism seems to have failed as apolitical experiment.
[Sửa] V.
[Sửa] Experiment on or with. test, try, examine, investigate,research, probe: The time has come to experiment on humansubjects. Artists now experiment with many media, from canvas tocomputers.

[Sửa] Oxford

//--> </SCRIPT> </HEAD>

<BODY BGCOLOR="9C8772" TOPMARGIN="5" MARGINHEIGHT="0" BACKGROUND="/webdict/texture.gif" LEFTMARGIN=8 MARGINWIDTH="10" onLoad="writeFirst()">

Hiện tại đã có 1693 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Trần ngọc hoàng, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.