[Sửa] /,eksplɔi'tei∫n/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác exploitage

[Sửa] Như exploitage

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] sụ khai lợi
basin exploitation
sự khai lợi lưu vực
river exploitation
sự khai lợi dòng sông

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] khai khẩn
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] sự bóc lột
[Sửa] sự lợi dụng

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] khai thác

Giải thích EN: 1. the process of extracting from the earth the oil, gas, minerals, or rocks found there as the result of exploration.the process of extracting from the earth the oil, gas, minerals, or rocks found there as the result of exploration.2. the extraction and utilization of ore.the extraction and utilization of ore.

Giải thích VN: 1. Việc lấy từ lòng đất dầu, khí, khoáng vật hay đá tim được nhờ quá trình thăm dò. 2. Việc đào và sử dụng quặng.

European Organization for the Exploitation of Meteorological Satellites (EUMETSAT)
Cơ quan châu Âu về khai thác các vệ tinh khí tượng
exploitation drilling
sự khoan khai thác
exploitation in industry
khai thác trong công nghiệp
exploitation permit
giấy phép khai thác
[Sửa] sự khai thác
[Sửa] sự sử dụng
[Sửa] Tham khảo
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bóc lột
[Sửa] quảng cáo
[Sửa] sự bóc lột
[Sửa] sự khai thác
[Sửa] tuyên truyền
Hiện tại đã có 534 lượt xem trang này
 
Admin, 20080501, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.