Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
iks´tensiv
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Rộng, rộng rãi, bao quát
extensive
farming
quảng canh
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
bao quát
[
Sửa
]
Điện lạnh
[
Sửa
]
quảng tính
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
rộng rãi
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Broad, wide, expansive, far-reaching, far-ranging,wide-ranging, far-flung, sweeping, widespread, comprehensive,all-embracing; national, nationwide, international,intercontinental, cosmopolitan, worldwide, global, universal,vast; cosmic; catholic: The storm is responsible for extensivecrop damage. He has extensive business connections. 2 large,big, great, huge, substantial, considerable, sizeable, immense,enormous, vast, gigantic, massive; voluminous, spacious,commodious, capacious: The extensive gold deposits were soondepleted. The cave contains several extensive chambers.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Covering a large area in space or time.
[
Sửa
]
Having a widescope; far-reaching, comprehensive (an extensive knowledge ofmusic).
[
Sửa
]
Agriculture involving cultivation from a large area,with a minimum of special resources (cf. INTENSIVE).
[
Sửa
]
Extensively adv. extensiveness n. [F extensif -ive or LLextensivus (as EXTENSION)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
extensive
: National Weather Service
extensive
: amsglossary
extensive
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
|
Điện lạnh
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 1716 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.