[Sửa] /ˈfæbrɪˌkeɪt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Bịa đặt (sự kiện)
[Sửa] Làm giả (giấy tờ, văn kiện)
[Sửa] (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chế tạo
[Sửa] sản xuất

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bịa đặt
[Sửa] nguỵ tạo

[Sửa] Nguồn khác

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.

[Sửa] Erect, build, construct, frame, raise, put or set up,assemble, fashion, form, make, manufacture, produce: The basicstructure was fabricated of steel.
[Sửa] Invent, create, originate,make up, manufacture, concoct, think up, imagine, hatch, devise,design: Numerous lies, fabricated by politicians, were alreadyin circulation.
[Sửa] Forge, falsify, counterfeit, fake, feign,manufacture; trump up, Colloq cook up, Brit cook: He admittedto having fabricated the data in his application.

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] chế tạo, sản xuất

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.

[Sửa] Construct or manufacture, esp. from preparedcomponents.
[Sửa] Invent or concoct (a story, evidence, etc.).
[Sửa] Forge (a document).
[Sửa] Fabrication n. fabricator n. [Lfabricare fabricat- (as FABRIC)]
Hiện tại đã có 863 lượt xem trang này
 
Nothingtolose, Admin, Trần ngọc hoàng, Nguyễn Hồng Phước, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.