(đổi hướng từ Faces)
[Sửa] /feis/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Thể diện, sĩ diện
[Sửa] Bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài
- to put a new face on something
- thay đổi bộ mặt của cái gì, đưa cái gì ra dưới một bộ mặt mới
- on the face of it
- cứ theo bề ngoài mà xét thì
- to put a good face on a matter
- tô son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc gì
- to put a bold face on something
- can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái gì
[Sửa] One's face falls
[Sửa] Mặt xịu xuống, mặt tiu nghỉu
[Sửa] Mặt trước, mặt phía trước
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Lật (quân bài)
[Sửa] (thể dục,thể thao) đặt ( (cái gì)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng)
[Sửa] Viền màu (cổ áo, cửa tay)
[Sửa] Bọc, phủ, tráng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bề mặt
[Sửa] bề ngoài
[Sửa] chỗ ngồi
[Sửa] kiểu chữ
- ad face
- kiểu chữ quảng cáo
- bold face
- kiểu chữ đâm
- bold face
- kiểu chữ đậm
- bolt face
- kiểu chữ đậm
- condensed face
- kiểu chữ sít
- display face
- kiểu chữ nhấn mạnh
- display face
- kiểu chữ tít
- light face
- kiểu chữ mảnh
- medium face
- kiểu chữ nửa đậm
- medium face
- kiểu chữ trung bình
- modern face
- kiểu chữ hiện đại
- type face
- kiểu chữ in
- typewriter face
- kiểu chữ máy chữ
- weight of face
- độ đậm nhạt kiểu chữ
[Sửa] ngăn
[Sửa] đáy lỗ khoan
[Sửa] diện tích
[Sửa] lớp bọc
[Sửa] lớp lát
[Sửa] gương lò
- abut face
- gương lò cuối
- active face
- gương lò hoạt động
- advancing of working face
- sự dịch chuyển gương lò
- breakage face
- gương lò chợ
- coal face
- gương lò than
- coal mine face
- gương lò (than)
- counter face
- gương lò giao nhau
- dead face
- gương lò cụt
- dead face
- gương lò tịt
- drilling face
- gương lò đang đào
- end face
- gương lò cuối
- face cleaning
- sự dọn sạch gương lò
- face of coal
- gương lò than
- face of quarry excavation
- gương lò mỏ đá
- face prop
- trụ chống gương lò
- face support
- vì gần gương lò
- face working area
- vùng gương lò
- heading face
- gương lò hoạt động
- heading face
- gương lò ngang
- rate of face advance
- hệ số dịch chuyển gương lò
- shaft face
- gương lò giếng mỏ
- stepped face
- gương lò chân khay
- stripping face
- gương lò mở vỉa
- working face
- gương lò chợ
- working face
- gương lò làm việc
- working face
- gương lò sản xuất
- working face
- mặt gương lò
[Sửa] ảnh
[Sửa] mặt
[Sửa] mặt (tinh thể)
[Sửa] mặt bên
[Sửa] mặt cạnh
[Sửa] mặt đầu
[Sửa] mặt ký tự
[Sửa] mặt tiền
Giải thích EN: Any of various features or structures thought to resemble the human face; i.e., a front or outward surface; specific uses include: the front surface or wall of a building or other structure..
Giải thích VN: Bất kỳ một đặc điểm hoặc cấu trúc nào được coi là có nét tương đồng nhất định với gương mặt, chẳng hạn như phía trước hoặc bề ngoài; cách sử dụng cụ thể bao gồm: mặt trước hoặc tường của một tòa nhà hoặc các cơ cấu khác.
[Sửa] mặt trước
- face arch
- vòm mặt trước
- face damper
- clapê mặt trước
- face of building
- mặt trước ngôi nhà
- offset tool face
- mặt trước dao cắt cong
- pilaster face
- mặt trước cột áp tường
- port face
- măt trước lỗ tháo
- precast face
- mặt trước lắp ráp
- tool face
- mặt trước (dao)
- tool face tangential force
- lực tiếp tuyến mặt trước dao


