[Sửa] /fæk'simili/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bản sao, bản chép
reproduced in facsimile
sao thật đúng, chép thật đúng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Sao, chép

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sao y nguyên

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] fax

Giải thích VN: Quá trình phát và thu các trang in giữa hai địa điểm bằng đường dây điện thoại. Fax là cách gọi tắt của fasimile. Máy fax cho phép bạn gởi đi bất kỳ cái gì được in hoặc viết trên giấy - bản viết tay, các mẫu báo cắt rời, các hình chụp - sau đó, máy fax ở đầu thu sẽ in lại trên giấy, do đó nó sẽ cung cấp cho bạn một bản sao giữ nguyên hình dáng, đồng thời cũng có thể fax ngược lại cho người gửi.

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bản sao chụp
[Sửa] bản sao mẫu
[Sửa] bản sao từ fax
[Sửa] sự chụp lại
[Sửa] sự sao lại
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Copy, reproduction, print, carbon (copy), replica,duplicate, photocopy, fax, Trade Mark Xerox (copy), Photostat,Colloq US dupe: Send a facsimile of the report to each fieldoffice.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] An exact copy, esp. of writing, printing, apicture, etc. (often attrib.  : facsimile edition).
[Sửa] Aproduction of an exact copy of a document etc. by electronicscanning and transmission of the resulting data (see also FAX).b a copy produced in this way.
[Sửa] V.tr. (facsimiled,facsimileing) make a facsimile of.
[Sửa] In facsimile as an exactcopy. [mod.L f. L fac imper. of facere make + simile neut. ofsimilis like]
Hiện tại đã có 569 lượt xem trang này
 
Admin, Rex, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.