[Sửa] /'fæktəri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
factory ship
tàu chế biến hải sản
factory farm
xí nghiệp chăn nuôi
[Sửa] (sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn))

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] nhà máy

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] công xưởng
factory cost
giá thành công xưởng
factory farm
nông trường công xưởng hóa
factory inspector
giám sát công xưởng
factory ledger
sổ cái công xưởng
factory payroll
sổ lương công xưởng
factory payroll
tổng số lương (trong bảng lương) công xưởng
factory system
chế độ kinh tế công xưởng
factory system
chế độ sản xuất công xưởng
factory worker
công nhân công xưởng
indirect factory cost
phí tổn công xưởng gián tiếp
turnkey factory
công xưởng "giao khoá"
turnkey factory
công xưởng "giao khóa"
[Sửa] cửa hàng
direct marketing at the factory door
tiêu thụ trực tiếp tại cửa hàng
factory retailing store
cửa hàng bán lẻ của hàng hóa
[Sửa] nhà máy
[Sửa] thương điểm
[Sửa] xí nghiệp
bonded factory
xí nghiệp hàng lưu kho nợ thuế
factory committee
ủy ban xí nghiệp
[Sửa] xưởng chế tạo

[Sửa] Nguồn khác

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.

[Sửa] Works, mill, plant: She has a job at the piano factory.

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] nhà máy

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.

[Sửa] (pl. -ies) 1 a building or buildings containing plant orequipment for manufacturing machinery or goods.
[Sửa] Hist. amerchant company's foreign trading station.
Hiện tại đã có 1079 lượt xem trang này
 
Admin, Perry, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.