[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự thiếu
[Sửa] sự không làm tròn(nhiệm vụ)
[Sửa] sự suy nhược, sự suy yếu
[Sửa] sự thất bại,sự phá sản
[Sửa] sự trượt,sự đánh trượt
[Sửa] thiếu sót,nhược điểm

[Sửa] Giới từ

[Sửa] thiếu, không có
 :failing this

nếu không có vần đề này, nếu việc này không xảy ra

whom failing; failing whom

nếu vắng người ấy(người khác làm thay…)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Weakness, shortcoming, foible, flaw, fault, defect, weakspot, blind spot, blemish, imperfection: Bigotry and prejudiceare her most serious failings.
[Sửa] Prep.
[Sửa] Lacking, wanting, in default of, without, sans, inthe absence of: Failing a favourable decision, we shall lodgean appeal.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & prep.
[Sửa] N. a fault or shortcoming; a weakness, esp. incharacter.
[Sửa] Prep. in default of; if not.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 259 lượt xem trang này
 
Admin, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.