[Sửa] /'feəri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên
[Sửa] Tưởng tượng, hư cấu

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tiên, nàng tiên
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] thần tiên

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Fˆte, festival, kermis or kirmess, exhibition, exposition,show; market, bazaar, mart, US exhibit: Ashby will judge thesheep at the annual fair.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & adj.
[Sửa] N. (pl. -ies) 1 a small imaginary being withmagical powers.
[Sửa] Sl. derog. a male homosexual.
[Sửa] Adj. offairies, fairy-like, delicate, small.
[Sửa] Fairy cake a smallindividual iced sponge cake. fairy cycle a small bicycle for achild. fairy godmother a benefactress. fairy lights smallcoloured lights esp. for outdoor decoration. fairy ring a ringof darker grass caused by fungi. fairy story (or tale) 1 a taleabout fairies.
[Sửa] An incredible story; a fabrication.
[Sửa] Fairy-like adj. [ME f. OF faerie f. fae FAY]

[Sửa] Tham khảo chung

  • fairy : National Weather Service
  • fairy : Corporateinformation
  • fairy : Chlorine Online
Hiện tại đã có 960 lượt xem trang này
 
Admin, HR, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.