[Sửa] /feim/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
to win fame
nổi tiếng, lừng danh
[Sửa] Tiếng đồn
house of ill fame
nhà chứa, nhà thổ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] danh tiếng

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Renown, repute, reputation, celebrity, illustriousness,superiority, pre-eminence, stardom, prominence, eminence, glory,name, notoriety, acclaim: Randolph's fame has spread far andwide.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Renown; the state of being famous.
[Sửa] Reputation.
[Sửa] Archaic public report; rumour.

[Sửa] Tham khảo chung

  • fame : Corporateinformation
Hiện tại đã có 826 lượt xem trang này
 
Admin, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.