Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
feim
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
to
win
fame
nổi tiếng, lừng danh
[
Sửa
]
Tiếng đồn
house
of
ill
fame
nhà chứa, nhà thổ
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
danh tiếng
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Renown, repute, reputation, celebrity, illustriousness,superiority, pre-eminence, stardom, prominence, eminence, glory,name, notoriety, acclaim: Randolph's fame has spread far andwide.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Renown; the state of being famous.
[
Sửa
]
Reputation.
[
Sửa
]
Archaic public report; rumour.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
fame
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 826 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
KyoRin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.