Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'fæmin
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Nạn đói kém
to
die
of
famine
chết đói
[
Sửa
]
Sự khan hiếm
water
famine
sự hiếm nước
famine
prices
giá đắt, giá cắt cổ (vì khan hiếm)
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
nạn đói
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Starvation; shortage, dearth, scarcity, deficiency, paucity,exiguity, barrenness, lack: In days of abundance, no one shoulddie of famine.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A extreme scarcity of food. b a shortage of somethingspecified (water famine).
[
Sửa
]
Archaic hunger, starvation. [ME f.OF f. faim f. L fames hunger]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
famine
: National Weather Service
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 362 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
™K&P™
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.