[Sửa] /'fæmin/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Nạn đói kém
to die of famine
chết đói
[Sửa] Sự khan hiếm
water famine
sự hiếm nước
famine prices
giá đắt, giá cắt cổ (vì khan hiếm)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] nạn đói

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Starvation; shortage, dearth, scarcity, deficiency, paucity,exiguity, barrenness, lack: In days of abundance, no one shoulddie of famine.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A extreme scarcity of food. b a shortage of somethingspecified (water famine).
[Sửa] Archaic hunger, starvation. [ME f.OF f. faim f. L fames hunger]

[Sửa] Tham khảo chung

  • famine : National Weather Service
Hiện tại đã có 362 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.