[Sửa] /ˈfeɪvərɪt , ˈfeɪvrɪt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Được mến chuộng, được ưa thích
[Sửa] One's favourite author
[Sửa] Tác giả mình ưa thích
a favourite book
sách thích đọc

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người được ưa chuộng; vật được ưa thích
[Sửa] (thể dục,thể thao) ( the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
[Sửa] Sủng thần; ái thiếp, quý phi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Choice, pick, preference, preferred, esteemed, darling,pet, ideal, apple of (someone's) eye, Colloq Brit blue-eyed boyor girl, flavour of the month, US white-haired or white-headedboy or girl, fair-haired boy or girl: Raising interest ratesdoesn't exactly make the chancellor everyone's favourite.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Beloved, chosen, picked, selected, preferred,best-liked, most-liked, favoured, choice, pet, ideal: Which isyour favourite flavour?

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] (US favorite)
[Sửa] Adj. preferred to all others (myfavourite book).
[Sửa] N.
[Sửa] A specially favoured person.
[Sửa] Sporta competitor thought most likely to win.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1458 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.