[Sửa] /fit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Kỳ công, chiến công
a feat of arms
chiến công
[Sửa] Ngón điêu luyện, ngón tài ba
a feat of acrobatics
ngón biểu diễn nhào lộn điêu luyện

[Sửa] Tính từ, (từ cổ,nghĩa cổ)

[Sửa] Khéo léo, điêu luyện, nhanh nhạy

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Exploit, deed, act, attainment, achievement, accomplishment,tour de force: Persuading your wife to let you go fishing wasquite a feat.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A noteworthy act or achievement. [ME f. OF fait, fet (asFACT)]
Hiện tại đã có 940 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.