[Sửa] /fel/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Da lông (của thú vật)
[Sửa] Da người
[Sửa] Mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
fell of hair
đầu bù tóc rối
[Sửa] Đồi đá (dùng trong tên đất)
[Sửa] Vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh)
[Sửa] Sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt
[Sửa] Mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần)
[Sửa] Sự khâu viền

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Đấm ngã, đánh ngã
[Sửa] Đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt
[Sửa] Khâu viền

[Sửa] Tính từ, (thơ ca)

[Sửa] Ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác
[Sửa] Huỷ diệt, gây chết chóc

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] to fell sleep
buồn ngủ

[Sửa] Thời quá khứ của .fall

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] quặng lọt sàng

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chặt gỗ
[Sửa] đồi
[Sửa] đốn gỗ
[Sửa] sự đốn cây
[Sửa] vùng đầm lầy
[Sửa] Tham khảo
  • fell : Chlorine Online

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bộ da lông
[Sửa] Tham khảo
  • fell : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Cut or knock or strike down, floor, prostrate, level, hew(down), flatten, demolish, mow (down); kill: He felled hisopponent with one blow. All the trees in this area must befelled.
Hiện tại đã có 1972 lượt xem trang này
 
Admin, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.