[Sửa] /´fensiη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự rào dậu
[Sửa] Hàng rào; vật liệu làm hàng rào
[Sửa] (kỹ thuật) cái chắn
[Sửa] Thuật đánh kiếm
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tranh luận
[Sửa] Sự che chở, sự bảo vệ
[Sửa] Sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được
[Sửa] Sự oa trữ của gian

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] kết cấu ngăn

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] lá chắn
[Sửa] hàng rào
fencing of access ramp to tunnel portal
hàng rào lối vào đường hầm
fencing staple
đinh móc (đóng) hàng rào
fencing wood
hàng rào gỗ
fencing wood
thanh gỗ hàng rào
protective fencing (landscaping)
hàng rào bảo vệ (cảnh quan)
[Sửa] rào
[Sửa] tường ngăn
[Sửa] tường vây

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A set or extent of fences.
[Sửa] Material for making fences.3 the art or sport of swordplay.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 231 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X