[Sửa] /'fi:və/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cơn sốt
[Sửa] Bệnh sốt
typhoid fever
sốt thương hàn
[Sửa] Sự xúc động, sự bồn chồn
to be in a fever of anxiety
bồn chồn lo lắng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm phát sốt
[Sửa] Làm xúc động, làm bồn chồn; kích thích

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sốt

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A an abnormally high body temperature, oftenwith delirium etc. b a disease characterized by this (scarletfever; typhoid fever).
[Sửa] Nervous excitement; agitation.
[Sửa] V.tr. (esp. as fevered adj.) affect with fever or excitement.
[Sửa] Fever pitch a state of extreme excitement. [OE fefor & AFfevre, OF fievre f. L febris]

[Sửa] Tham khảo chung

  • fever : Corporateinformation
  • fever : Chlorine Online
Hiện tại đã có 992 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.