[Sửa] /fil/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Cơ khí & công trình
[Sửa] khối đắp
- compacted fill
- khối đắp đầm nén
- dam fill
- khối đắp đập
- deep fill
- khối đắp cao
- dry rubble fill
- khối đắp khan
- earth fill
- khối đắp đất
- gravel fill
- khối đắp cuội sỏi
- height of fill
- chiều cao khối đắp
- impervious fill
- khối đắp không thấm
- mechanical fill
- khối đắp bằng cơ học
- rolled fill
- khối đắp đầm nén
- semi hydraulic fill
- khối đắp nửa bồi
- sluiced fill
- khối đắp bồi
- stable fill
- khối đắp không ổn định
- support fill
- khối đắp chịu lực (trong mặt cắt ngang đập đất đá)
- tipped fill
- khối đắp đổ đống
[Sửa] sự làm đầy
[Sửa] Toán & tin
[Sửa] phủ đầy
Giải thích VN: Trong các chương trình bảng tính, đây là một thao tác nhằm nhập cùng một văn bản, trị số (các con số, ngày tháng, giờ, hoặc công thức), hoặc một tuần tự nhiều trị số vào trong phiếu công tác.
[Sửa] sự điền vào
[Sửa] tô vào
[Sửa] Xây dựng
[Sửa] bít chèn đầy
[Sửa] bít đổ đầy
[Sửa] bít lấp đầy
[Sửa] bít trát đầy
[Sửa] chêm vào
[Sửa] giải đáp
[Sửa] rải dải đắp
[Sửa] rải nền đắp
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bổ sung
[Sửa] chất đống
[Sửa] hoàn thành
[Sửa] nạp đầy
[Sửa] nện
[Sửa] nền đắp
[Sửa] dải đắp
[Sửa] đất đắp
[Sửa] điền vào
Giải thích VN: Trong các chương trình bảng tính, đây là một thao tác nhằm nhập cùng một văn bản, trị số (các con số, ngày tháng, giờ, hoặc công thức), hoặc một tuần tự nhiều trị số vào trong phiếu công tác.


