[Sửa] /´filə/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Hóa học & vật liệu
[Sửa] chất đệm
Giải thích EN: A material used to fill holes in a building surface, especially in preparing for painting.
Giải thích VN: Vật liệu dùng để lấp các lỗ trống trên bề mặt tòa nhà, đặc biệt là khi chuẩn bị sơn.


