[Sửa] /´faində/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người tìm ra, người tìm thấy
[Sửa] (kỹ thuật) bộ tìm
finders keepers
tìm được thì giữ được

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] mày tìm
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Vật lý

[Sửa] bộ ngắm

[Sửa] Điện tử & viễn thông

[Sửa] bộ tìm kiếm

[Sửa] Điện

[Sửa] máy dò tìm

Giải thích VN: Máy quan sát dò tìm mục tiêu, bộ phận dò tìm đường dây đang chuẩn bị quay số trong tổng đài điện thoại tự động.

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] máy tìm

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bộ dò
[Sửa] kính ngắm
finder hood
nắp kính ngắm
right-angle finder
kính ngắm góc vuông
sports finder
kính ngắm chụp ảnh thể thao (máy ảnh)
sports finder
kính ngắm xem thể thao
telescope finder
ống kính ngắm
[Sửa] máy dò
[Sửa] máy đo xa

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] người môi giới trung gian
[Sửa] Tham khảo
  • finder : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A person who finds.
[Sửa] A small telescope attached to alarge one to locate an object for observation.
[Sửa] The viewfinderof a camera.
Hiện tại đã có 180 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.