Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ˈfaɪndɪŋ
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
[
Sửa
]
Vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
"
finding's
keeping
"
is
a
scoundrel's
motto
"của vào tay ai là của người đó" là khẩu hiệu của kẻ vô lại
[
Sửa
]
(pháp lý) sự tuyên án
[
Sửa
]
( số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
dò
[
Sửa
]
tìm
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
sự tìm tòi
[
Sửa
]
Tham khảo
finding
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Discovery, find: The findings from Pompeii are in theMuseum of Portici.
[
Sửa
]
Judgement, decree, verdict, decision,determination, pronouncement, declaration, conclusion: Thefindings of the Law Lords are final.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
(often in pl.) a conclusion reached by an inquiry.
[
Sửa
]
(inpl.) US small parts or tools used by workmen.
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 526 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Nothingtolose
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.