[Sửa] /ˈfɪnɪʃt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Hoàn tất, hoàn thành
finished products
sản phẩm hoàn chỉnh, thành phẩm

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] without any doubt, he's finished
không còn nghi ngờ gì nữa, ông ta lụn bại rồi!
[Sửa] after last week's discord, everything is finished between these two bosom friends
sau cuộc xích mích tuần rồi, giữa hai người bạn tri kỷ này không còn gì nữa

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] (adj) được gia công tinh, đã hoàn thiện

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] được gia công, được hoàn thiện

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] đã hoàn thành
Hiện tại đã có 261 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, ngoc hung, Nothingtolose, Thuha2406, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.