[Sửa] /´finiʃiη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (kỹ thuật) sự sang sửa lần cuối
[Sửa] (ngành dệt) sự hồ (vải)

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Kết thúc, kết liễu
finishing stroke
đòn kết liễu

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Sự gia công tinh, sự hoàn thiện, sự trang sửa

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sự tinh luyện

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hoàn thành
[Sửa] đánh bóng kim loại

Giải thích EN: The cleaning and polishing of metal.

Giải thích VN: Làm sạch và đánh bóng kim loại.

[Sửa] sự hoàn thiện
face finishing
sự hoàn thiện lớp mặt
final finishing
sự hoàn thiện dứt điểm
finishing of arched surfaces
sự hoàn thiện bề mặt vòm
finishing of walls external angle
sự hoàn thiện các góc ngoài tường
finishing of walls internal angle
sự hoàn thiện các góc trong tường
finishing touch
sự hoàn thiện cuối cùng
interior finishing
sự hoàn thiện bên trong
machine finishing
sự hoàn thiện bằng máy
rough finishing
sự hoàn thiện thô
texture finishing
sự hoàn thiện bề mặt
[Sửa] sự miết mạch
[Sửa] sự tinh chế
[Sửa] sự trang sửa
[Sửa] vỗ béo

Giải thích EN: Agriculture. the fattening of animals for market.

Giải thích VN: Trong nông nghiệp: vỗ béo một con vật để bán.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 272 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.