[Sửa] /´faiə¸pru:f/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Chịu lửa, không cháy

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm cho lửa không bén cháy

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] (adj) chịu lửa

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] chịu lửa, không cháy

Giải thích EN: To treat a surface or to build a structure with materials so as to retard or reduce combustion.

Giải thích VN: Vật liệu dùng để xây dựng một kết cấu hoặc một mặt phẳng mà có khă năng làm chậm lại hoặc giảm sự cháy.

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] chống lửa

Giải thích EN: Having noncombustible walls, stairways, or stress-bearing members and having all other members that could be damaged by heat protected by refractory materials.

Giải thích VN: Gia cố các bức tường, cầu thang hoặc các thành phần chịu ứng suất khác không bị cháy; bảo vệ tất cả các thành phần khác có thể bị phá hủy bởi nhiệt độ cao bằng vật liệu chống cháy.

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chịu nóng
[Sửa] khó nóng chảy
[Sửa] không bắt lửa
[Sửa] không cháy
fireproof construction
kết cấu không cháy
fireproof insulation
cách nhiệt không cháy

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & v.
[Sửa] Adj. able to resist fire or great heat.
[Sửa] V.tr.make fireproof.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 73 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.