Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
(đổi hướng từ
Fishes
)
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Cá
Cá Betta
á bẹt (flat-fish)
Cá bay (
flying
-
fish
)
reshwater fish
[
Sửa
]
Cá nước ngọt
salt-water
fish
cá nước mặn
[
Sửa
]
Cá, món cá
[
Sửa
]
(thiên văn học) chòm sao Cá
[
Sửa
]
Người cắn câu, người bị mồi chài
[
Sửa
]
Con người, gã (có cá tính đặc biệt)
a
queer
fish
một con người (gã) kỳ quặc
[
Sửa
]
Nội động từ
[
Sửa
]
Đánh cá, câu cá, bắt cá
to
fish
in
the
sea
đánh cá ở biển
[
Sửa
]
( + for) tìm, mò (cái gì ở dưới nước)
[
Sửa
]
( + for) câu, moi những điều bí mật
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở
to
fish
a
river
đánh cá ở sông
[
Sửa
]
(hàng hải)
to
fish
the
anchor
nhổ neo
[
Sửa
]
Rút, lấy, kéo, moi
to
fish
something
out
of
water
kéo cái gì từ dưới nước lên
[
Sửa
]
(từ hiếm,nghĩa hiếm) câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...)
to
fish
a
trout
câu một con cá hồi
to
fish
out
đánh hết cá (ở ao...)
[
Sửa
]
Moi (ý kiến, bí mật))
to
fish
in
troubled
waters
nước đục thả câu, đục nước béo cò, lợi dụng thời cơ
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
(hàng hải) miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối)
[
Sửa
]
(ngành đường sắt) thanh nối ray ( (cũng) fish plate)
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
(hàng hải) nẹp (bằng gỗ hay sắt)
[
Sửa
]
Nối (đường ray) bằng thanh nối ray
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
(đánh bài) thẻ ngà (dùng thay tiền để (đánh bài))
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
All
's
fish
that
comes
to
his
net
Lớn bé, to nhỏ hắn quơ tất
[
Sửa
]
to
be
as
drunk
as
a
fish
say bí tỉ
[
Sửa
]
to
be
as
mute
as
a
fish
câm như hến
[
Sửa
]
to
drink
like
a
fish
Xem
drink
[
Sửa
]
to
feed
the
fishes
chết đuối
Bị say sóng
[
Sửa
]
like
a
fish
out
of
water
Xem
water
[
Sửa
]
to
have
other
fish
to
fry
có công việc khác quan trọng hơn
[
Sửa
]
he
who
would
catch
fish
must
not
mind
getting
wet
muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun
[
Sửa
]
neither
fish
,
flesh
nor
good
red
herring
môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai
[
Sửa
]
never
fry
a
fish
till
it's
caught
chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt
[
Sửa
]
never
offer
to
teach
fish
to
swim
chớ nên múa rìu qua mắt thợ
[
Sửa
]
a
cold
fish
người lạnh lùng
[
Sửa
]
a
big
fish
nhân vật có thế lực
[
Sửa
]
a
pretty
kettle
of
fish
Xem
kettle
[
Sửa
]
There
's
as
good
fish
in
the
sea
as
ever
came
out
of
it
Thừa mứa chứa chan, nhiều vô kể
[
Sửa
]
there
are
plenty
of
other
fish
in
the
sea
không thiếu gì người/vật tốt hơn thế nữa
[
Sửa
]
to
play
the
fish
làm cho con cá đuối sức do lôi ngược dây câu
[
Sửa
]
Hình thái từ
V_ed:
fished
V_ing:
fishing
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Giao thông & vận tải
[
Sửa
]
con cá
[
Sửa
]
đánh bắt cá
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
thẻ (thay tiền)
[
Sửa
]
thẻ bằng ngà
[
Sửa
]
Tham khảo
fish
: Foldoc
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
bản ghép
[
Sửa
]
bản cá
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
cá
[
Sửa
]
nối ray
[
Sửa
]
ốp ray
[
Sửa
]
tấm đệm
[
Sửa
]
Tham khảo
fish
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
bắt cá
[
Sửa
]
cá
Tác giả
Admin
,
Luong Nguy Hien
,
ngoc hung
,
ho luan
,
Trang
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.