[Sửa]The activity of catching fish, esp. for food or as a sport.
[Sửa]Fishing-line a long thread of silk etc. with a baited hook,sinker, float, etc., used for catching fish. fishing-rod a longtapering usu. jointed rod to which a fishing-line is attached.
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.