[Sửa] /´fiʃiη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự đánh cá, sự câu cá
[Sửa] Nghề cá
deep-sea fishing
nghề khơi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] sự đánh cá

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] nghề cá
deep-sea fishing
nghề cá biển sâu
fishing smack
tàu đánh cá (nghề cá)
[Sửa] mối nối ray
[Sửa] mối ốp ray

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] nghề cá
drift fishing
nghề cá nổi
[Sửa] sự cân cá
[Sửa] sự đánh cá
drag-net fishing
sự đánh cá bằng lưới kéo
drift fishing
sự đánh cá nổi
light fishing
sự đánh cá bằng ánh sáng
net fishing
sự đánh cá bằng lưới
pelagic fishing
sự đánh cá chìm
shore- based fishing
sự đánh cá ven bờ
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The activity of catching fish, esp. for food or as a sport.
[Sửa] Fishing-line a long thread of silk etc. with a baited hook,sinker, float, etc., used for catching fish. fishing-rod a longtapering usu. jointed rod to which a fishing-line is attached.
Hiện tại đã có 308 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.