(đổi hướng từ Fits)
[Sửa] /fit/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Sẵn sàng; đến lúc phải
[Sửa] Mạnh khoẻ, sung sức
[Sửa] Bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra)
[Sửa] Nội động từ
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Cơ khí & công trình
[Sửa] rà lắp
[Sửa] tán đinh
[Sửa] vừa
[Sửa] vừa khít
Giải thích EN: A dimensional relationship between mating parts in which limits of tolerances for such parts as shafts and holes result in fits of various quality, which are established by a set of uniform standards and specifications.
Giải thích VN: Là mối quan hệ về kich thước giữa hai bộ phận cặp đôi với nhau trong đó giới hạn dung sai cho các phần như trục và lỗ sinh ra phù hợp với đa dạng chất lượng, được thiết lập bởi một tập hợp các tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật thống nhất.
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] hợp
[Sửa] khớp
[Sửa] khớp nhau
[Sửa] làm khớp
[Sửa] làm thích hợp
[Sửa] lắp
[Sửa] lắp ghép
[Sửa] gắn vào
[Sửa] ăn khớp
[Sửa] phù hợp
[Sửa] sự ăn khớp
[Sửa] ráp
[Sửa] sự làm cho vừa/ sự điều chỉnh cho vừa
Giải thích EN: The manner in which one part joins or aligns with another..
Giải thích VN: Kiểu, cách thức mà một bộ phận nối hay đứng thành hàng với một vật khác.


