[Sửa] /'flæg/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] (thực vật học) cây irit
[Sửa] Phiến đá lát đường ((cũng) flag stone)
[Sửa] (số nhiều) mặt đường lát bằng đá phiến
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Lông cánhchim ( (cũng) flag feather)
[Sửa] Quốc kì
[Sửa] (hàng hải) cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc)
[Sửa] Đuôi cờ (của một loại chó săn)
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bộ chỉ báo
[Sửa] đá lát đường
[Sửa] dán nhãn
[Sửa] nhãn
[Sửa] lớp đá
[Sửa] lớp đá lát
[Sửa] lớp đá mỏng
[Sửa] tấm lát đường
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] N.
[Sửa] Banner, ensign, standard, pennant, banneret, pennon,streamer, bunting, jack, gonfalon, vexillum: Our flag wasraised over the fort.
[Sửa] V.
[Sửa] Often flag down. warn, signal, hail, inform, stop: Aworkman flagged us down because the bridge was out.
[Sửa] Mark,tag, label, tab, identify, Brit tick (off), US and Canadiancheck (off): Flag the supplies you need that are listed here.
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Xây dựng


