[Sửa] /´flauə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bột, bột mì

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Rắc bột (mì)
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xay thành bột

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] bụi (đá) bột

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bột

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bột
[Sửa] nghiền thành bột
[Sửa] xay thành bột
[Sửa] Tham khảo
  • flour : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A meal or powder obtained by grinding and usu.sifting cereals, esp. wheat.
[Sửa] Any fine powder.
[Sửa] V.tr.
[Sửa] Sprinkle with flour.
[Sửa] US grind into flour.
[Sửa] Floury adj.(flourier, flouriest). flouriness n. [ME, different. spellingof FLOWER in the sense 'finest part']
Hiện tại đã có 528 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.