Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
foum
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Bọt (nước biển, bia...)
[
Sửa
]
Bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)
[
Sửa
]
(thơ ca) biển
[
Sửa
]
Nội động từ
[
Sửa
]
Sủi bọt, có bọt
to
foam
at
the
mouth
sùi bọt mép; tức sùi bọt mép
[
Sửa
]
Đầy rượu, sủi bọt (cốc)
[
Sửa
]
hình thái từ
V-ing:
foaming
V-ed:
foamed
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
bọt
[
Sửa
]
Cơ - Điện tử
[
Sửa
]
Bọt, (v) sủi bọt, nổi bọt
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
bọt
[
Sửa
]
bọt (khí)
[
Sửa
]
bọt xốp
[
Sửa
]
có bọt
[
Sửa
]
làm nổ bọt
[
Sửa
]
làm sủi bọt
[
Sửa
]
nổi bọt
[
Sửa
]
sủi bọt
[
Sửa
]
váng
[
Sửa
]
váng bọt
[
Sửa
]
váng xỉ
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
bọt
[
Sửa
]
sủi bọt
[
Sửa
]
Tham khảo
foam
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Bubbles, froth, spume, lather, suds; effervescence,sparkle, carbonation, fizz: The foam leaves spots when itdries.
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Bubble, froth, spume, lather, suds, soap up: Watch thesolution foam when I drop this tablet into it.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N. & v.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A mass of small bubbles formed on or in liquidby agitation, fermentation, etc.
[
Sửa
]
A froth of saliva or sweat.3 a substance resembling these, e.g. rubber or plastic in acellular mass.
[
Sửa
]
V.intr.
[
Sửa
]
Emit foam; froth.
[
Sửa
]
Run with foam.3 (of a vessel) be filled and overflow with foam.
[
Sửa
]
Foamless adj. foamy adj. (foamier,foamiest ). [OE fam f. WG]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
|
Cơ - Điện tử
|
Xây dựng
Hiện tại đã có 1038 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Đặng Bảo Lâm
,
Trang
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.