[Sửa] /foum/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bọt (nước biển, bia...)
[Sửa] Bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)
[Sửa] (thơ ca) biển

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Sủi bọt, có bọt
to foam at the mouth
sùi bọt mép; tức sùi bọt mép
[Sửa] Đầy rượu, sủi bọt (cốc)

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] bọt

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Bọt, (v) sủi bọt, nổi bọt

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bọt
[Sửa] bọt (khí)
[Sửa] bọt xốp
[Sửa] có bọt
[Sửa] làm nổ bọt
[Sửa] làm sủi bọt
[Sửa] nổi bọt
[Sửa] sủi bọt
[Sửa] váng
[Sửa] váng bọt
[Sửa] váng xỉ

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bọt
[Sửa] sủi bọt
[Sửa] Tham khảo
  • foam : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Bubbles, froth, spume, lather, suds; effervescence,sparkle, carbonation, fizz: The foam leaves spots when itdries.
[Sửa] V.
[Sửa] Bubble, froth, spume, lather, suds, soap up: Watch thesolution foam when I drop this tablet into it.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A mass of small bubbles formed on or in liquidby agitation, fermentation, etc.
[Sửa] A froth of saliva or sweat.3 a substance resembling these, e.g. rubber or plastic in acellular mass.
[Sửa] V.intr.
[Sửa] Emit foam; froth.
[Sửa] Run with foam.3 (of a vessel) be filled and overflow with foam.
[Sửa] Foamless adj. foamy adj. (foamier,foamiest ). [OE fam f. WG]
Hiện tại đã có 1038 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.